trông nhờ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Dựa vào sự giúp đỡ của người khác để làm việc gì đó hoặc để đạt được điều gì đó. Hành động này thể hiện sự tin tưởng và kỳ vọng vào sự hỗ trợ từ người khác.
- Gửi gắm, phó thác việc gì đó cho người khác với hy vọng họ sẽ giúp đỡ hoặc chăm sóc.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "trông nhờ cậy vả": nhấn mạnh sự phụ thuộc hoàn toàn vào sự giúp đỡ của người khác, thường trong hoàn cảnh khó khăn.
- Sau trận lũ, nhiều gia đình mất hết nhà cửa, phải sống trông nhờ cậy vả vào sự hỗ trợ của cộng đồng.
Biến thể và từ gần giống
- Nhờ cậy (động từ): có nghĩa tương tự, thường dùng thay thế cho "trông nhờ". Đây là từ ghép đẳng lập, cả "nhờ" và "cậy" đều mang nghĩa dựa vào, tin tưởng vào sự giúp đỡ.
- Anh ấy là người bạn có thể nhờ cậy được trong lúc khó khăn.
- Trông chờ (động từ): tập trung vào sự mong đợi, hy vọng một điều gì đó sẽ xảy ra hoặc ai đó sẽ đến, có thể không nhất thiết liên quan đến việc nhờ vả.
- Cả gia đình đang trông chờ tin tức của anh ấy.
Từ đồng nghĩa
- Cậy nhờ: dựa vào và tin tưởng để nhờ vả.
- Nương tựa: dựa vào người khác để được che chở, giúp đỡ (thường mang sắc thái tình cảm, lâu dài hơn).
- Ỷ lại: dựa dẫm một cách thái quá, tiêu cực (mang nghĩa không tốt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào khác ngoài cách dùng kết hợp với tân ngữ chỉ người hoặc sự việc (ví dụ: trông nhờ *vào ai, trông nhờ việc gì).*
Thành ngữ liên quan
- Trông vả trông van: diễn tả sự chờ đợi, mong mỏi sự giúp đỡ của người khác một cách thiết tha, đáng thương.
- Người mẹ già đứng trông vả trông van đứa con đi xa trở về.
- Sống nhờ chết vùi: (thành ngữ cổ, ít dùng) chỉ mối quan hệ gắn bó sâu nặng, sống thì nương tựa nhau, chết thì chôn cất cho nhau.
- Nh. Nhờ cậy.